Phép dịch "hectic" thành Tiếng Việt
bận rộn, cuồng nhiệt, lao phổi là các bản dịch hàng đầu của "hectic" thành Tiếng Việt.
hectic
adjective
noun
ngữ pháp
Of a fever, pertaining to bodily reactions characterised by flushed or dry skin. [..]
-
bận rộn
adjectiveOthers lead hectic lives and have little time to spare.
Những người khác thì rất bận rộn, ít có thì giờ rảnh.
-
cuồng nhiệt
I also continued to smoke and drink, and I maintained a hectic social life.
Tôi vẫn hút thuốc, uống rượu và ăn chơi cuồng nhiệt.
-
lao phổi
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mắc bệnh lao phổi
- ráo riết
- say sưa
- sôi nổi
- sốt lao phổi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hectic " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm