Phép dịch "heavy-hearted" thành Tiếng Việt

buồn lòng, lòng nặng trĩu là các bản dịch hàng đầu của "heavy-hearted" thành Tiếng Việt.

heavy-hearted adjective ngữ pháp

(idiomatic) Sad, melancholy. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • buồn lòng

  • lòng nặng trĩu

    adjective

    He ended up with a heavy heart, a guilty conscience, and anxiety over possible disease.

    Kết cuộc là anh cảm thấy lòng nặng trĩu, lương tâm cắn rứt vì tội lỗi và lo sợ mắc bệnh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " heavy-hearted " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "heavy-hearted" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch