Phép dịch "heating" thành Tiếng Việt

sự đun nóng, sự đốt nóng, sự làm nóng là các bản dịch hàng đầu của "heating" thành Tiếng Việt.

heating adjective noun verb ngữ pháp

A system that raises the temperature of a room or building. Confer heater. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự đun nóng

  • sự đốt nóng

    A lot of heating,

    Có rất nhiều sự đốt nóng.

  • sự làm nóng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự nung
    • sự nóng lên
    • đốt nóng
    • hệ thống sưởi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " heating " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Heating
+ Thêm

"Heating" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Heating trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "heating" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cuộc đua · cuộc đấu · hơi nóng · kích thích · kích động · làm bừng bừng · làm nóng · làm nổi giận · làm nổi nóng · làm sôi nổi lên · nhiệt · nhiệt năng · nung · nung nóng · nung nấu · nóng lên · nổi giận · nổi nóng · sôi nổi lên · sức nóng · sự cưỡng ép · sự giận dữ · sự hăng hái · sự làm một mạch · sự nung · sự nóng · sự nóng bức · sự nóng chảy · sự nóng nực · sự nồng nhiệt · sự nổi nóng · sự thúc ép · sự động đực · trạng thái bừng bừng · trạng thái viêm tấy · trở nên nóng · vị cay · đun · đun nóng · đấu loại · đốt nóng · độ nóng
  • dẫn nhiệt
  • nhiệt độ
  • Động cơ nhiệt · động cơ nhiệt
  • nhiệt bốt hơi
  • chịu nhiệt · chịu nóng
  • chịu nhiệt · chịu nóng
  • dẫn nhiệt
Thêm

Bản dịch "heating" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch