Phép dịch "heartfelt" thành Tiếng Việt

chân thành, chân tình, mặn nồng là các bản dịch hàng đầu của "heartfelt" thành Tiếng Việt.

heartfelt adjective ngữ pháp

Felt or believed deeply and sincerely. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chân thành

    adjective

    Huh? Picking up on all my heartfelt remorse?

    Có nhận thấy sự ăn năn chân thành của tao chưa?

  • chân tình

    adjective

    Few things bring us as much pleasure as a heartfelt letter from someone we hold dear.

    Ít có điều gì sánh bằng niềm vui nhận được lá thư chân tình của người chúng ta yêu quý.

  • mặn nồng

    adjective
  • thành tâm

    adjective

    Their heartfelt desire was to get the literature into the hands of sincere people who could read it and benefit from it.

    Mong ước của họ là những người thành tâm có ấn phẩm để đọc và được lợi ích.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " heartfelt " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "heartfelt" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "heartfelt" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch