Phép dịch "heart" thành Tiếng Việt

tim, trái tim, lòng là các bản dịch hàng đầu của "heart" thành Tiếng Việt.

heart verb noun ngữ pháp

(anatomy) A muscular organ that pumps blood through the body, traditionally thought to be the seat of emotion. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tim

    noun

    A muscular organ that pumps blood through the body.

    Tom was shocked by the news that his father had had a heart attack.

    Tom đã bị sốc khi biết tin cha cậu ấy lên cơn đau tim.

  • trái tim

    noun

    an organ

    He went heart and soul into the work.

    Anh ta đến với công việc bằng cả trái tim.

  • lòng

    noun

    emotions or kindness

    The students learned this poem by heart.

    Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tâm
    • trung tâm
    • hình trái tim
    • tình
    • cõi lòng
    • giữa trung tâm
    • lõi
    • nhiệt tình
    • nỗi lòng
    • 中心
    • dạ
    • bụng
    • giữa
    • ruột
    • bóng vía
    • bầu tâm sự
    • bụng dạ
    • can trường
    • cảm tình
    • dũng khí
    • lá bài "cơ"
    • lòng can đảm
    • lồng ngực
    • người thân yêu
    • người yêu quí
    • phần tinh tuý
    • quả tim
    • ruột gan
    • sự màu mỡ
    • sự nhiệt tâm
    • thực chất
    • tâm can
    • tâm huyết
    • tâm hồn
    • tình yêu thương
    • tấm lòng
    • vật hình tim
    • điểm chính
    • điểm chủ yếu
    • điểm mấu chốt
    • Tim
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " heart " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Heart

Heart (novel) [..]

+ Thêm

"Heart" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Heart trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "heart"

Các cụm từ tương tự như "heart" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "heart" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch