Phép dịch "heard" thành Tiếng Việt
chấp nhận, nghe, nghe theo là các bản dịch hàng đầu của "heard" thành Tiếng Việt.
heard
adjective
verb
Simple past tense and past participle of hear. [..]
-
chấp nhận
-
nghe
interjection verbI heard something, but I couldn't tell what it was.
Tôi nghe thấy tiếng động gì đó, nhưng tôi không biết cái gì gây ra nó.
-
nghe theo
His counsel by us should be heard.
thế nên ta nghe theo Lời Cha mãi.
-
đồng ý
verb
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " heard " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "heard" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đánh trống ngực
-
Đảo Heard và quần đảo McDonald
-
bẵng
-
chân thật · ngay thẳng
Thêm ví dụ
Thêm