Phép dịch "healthy" thành Tiếng Việt
khỏe mạnh, khỏe, lành mạnh là các bản dịch hàng đầu của "healthy" thành Tiếng Việt.
healthy
adjective
ngữ pháp
Enjoying health and vigor of body, mind, or spirit: well. [..]
-
khỏe mạnh
adjectiveenjoying health and vigor of body, mind, or spirit: well
My uncle is not young, but healthy.
Tuy chú của tôi không còn trẻ nhưng ông vẫn rất khỏe mạnh.
-
khỏe
adjectiveMy uncle is not young, but healthy.
Tuy chú của tôi không còn trẻ nhưng ông vẫn rất khỏe mạnh.
-
lành mạnh
adjectiveA healthy lymphatic system, therefore, contributes to a healthy body.
Do đó, một hệ bạch huyết lành mạnh góp phần làm thân thể lành mạnh.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- có lợi cho sức khoẻ
- khoẻ mạnh
- khỏe khoắn
- sức khoẻ tốt
- trong lành
- bạo
- kiện khang
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " healthy " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "healthy" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đỏ đắn
-
sự khoẻ mạnh · tính lành mạnh
Thêm ví dụ
Thêm