Phép dịch "heal" thành Tiếng Việt

hàn gắn, lành, liền là các bản dịch hàng đầu của "heal" thành Tiếng Việt.

heal verb noun ngữ pháp

(transitive) To make better; to revive, recover, or cure. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hàn gắn

    verb

    Words wound more easily than they heal.

    Lời nói gây tổn thương dễ dàng hơn là hàn gắn.

  • lành

    verb

    You got burned, it's healing, I need an answer.

    Cậu bị bỏng, nó đang lành. Tôi cần một câu trả lời.

  • liền

    verb

    I-I mean, the scars healed really well.

    Mình muốn nói là, những vết sẹo đó sẽ liền nhanh thôi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • líp
    • chữa khỏi
    • dàn hoà
    • hoà giải
    • lành lại
    • chữa khỏi bệnh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " heal " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "heal" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • thuốc bách bệnh
  • chữa bệnh · đang lành lại · đang lên da non · để chữa bệnh · để chữa vết thương
  • chữa bệnh · chữa lành · làm lành vết thương
  • cây thuốc bách bệnh
  • Thế Giới Hồi Sinh
  • chữa bệnh · đang lành lại · đang lên da non · để chữa bệnh · để chữa vết thương
  • chữa bệnh · đang lành lại · đang lên da non · để chữa bệnh · để chữa vết thương
  • chữa bệnh · đang lành lại · đang lên da non · để chữa bệnh · để chữa vết thương
Thêm

Bản dịch "heal" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch