Phép dịch "haughtily" thành Tiếng Việt
kiêu căng, ngạo mạn là các bản dịch hàng đầu của "haughtily" thành Tiếng Việt.
haughtily
adverb
ngữ pháp
In a haughty manner. With excessive or undeserved pride. [..]
-
kiêu căng
But that ruler haughtily and stubbornly refused to grant Jehovah’s request.
Nhưng vua này kiêu căng và cứng đầu đã từ khước làm theo lời yêu cầu của Đức Giê-hô-va.
-
ngạo mạn
Humans come ‘on stage,’ and some act haughtily.
Con người lên “sân khấu” ở thế-gian và một số người hành-động cách ngạo mạn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " haughtily " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm