Phép dịch "hard drive" thành Tiếng Việt

ổ đĩa cứng, ổ cứng là các bản dịch hàng đầu của "hard drive" thành Tiếng Việt.

hard drive noun ngữ pháp

(computing) A device used for storing large amounts of data for a computer that persist while the computer is turned off. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ổ đĩa cứng

    noun

    device used for storing large amounts of data

    Number of password attempts before the program wipes the hard drive.

    Số lần mật khẩu trước khi chương trình xóa sạch ổ đĩa cứng.

  • ổ cứng

    Gibbons said it was on the hard drive.

    Gibbons bảo nó nằm trên cái ổ cứng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hard drive " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "hard drive"

Các cụm từ tương tự như "hard drive" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hard drive" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch