Phép dịch "handloom" thành Tiếng Việt
khung cửi là bản dịch của "handloom" thành Tiếng Việt.
handloom
noun
ngữ pháp
A simple machine used for weaving by hand. [..]
-
khung cửi
danh từMột cái máy đơn giản dùng dệt vải bằng tay
The power loom has produced 15 times the amount of a weaver working on a handloom.
Công suất máy dệt đã tạo ra số lượng gấp 15 lần một thợ dệt làm việc trên một khung cửi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " handloom " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm