Phép dịch "handbook" thành Tiếng Việt

sổ tay, sổ tay hướng dẫn, cẩm nang là các bản dịch hàng đầu của "handbook" thành Tiếng Việt.

handbook noun ngữ pháp

A topically organized book of reference on a certain field of knowledge, disregarding the size of it. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sổ tay

    and we send her out with a canopy handbook.

    và gửi nó đi đính kèm với sổ tay về tán cây.

  • sổ tay hướng dẫn

  • cẩm nang

    noun

    Now it turns out, there is nowhere in the DMV handbook

    Thành ra không có chỗ nào trong cẩm nang của DMV

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sách chỉ nam
    • sách tóm tắt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " handbook " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "handbook" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch