Phép dịch "hand grenade" thành Tiếng Việt

lựu đạn, thủ pháo là các bản dịch hàng đầu của "hand grenade" thành Tiếng Việt.

hand grenade noun ngữ pháp

(military) A small hand-held explosive device designed to be thrown at the enemy. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lựu đạn

    noun

    I feel safer when I sleep with a hand grenade.

    Tôi thấy an toàn hơn khi ôm lựu đạn ngủ đó.

  • thủ pháo

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hand grenade " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "hand grenade"

Các cụm từ tương tự như "hand grenade" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hand grenade" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch