Phép dịch "hand down" thành Tiếng Việt
lưu truyền, truyền lại là các bản dịch hàng đầu của "hand down" thành Tiếng Việt.
hand down
verb
ngữ pháp
To transmit in succession, as from father to son, or from predecessor to successor. [..]
-
lưu truyền
That would hardly have been a reliable method of handing down God’s laws.
Đó không phải là phương pháp đáng tin cậy để lưu truyền luật pháp của Đức Chúa Trời.
-
truyền lại
These are from an old recipe handed down to me by my father.
Mà từ công thức cổ xưa ở miền Nam do cha tôi truyền lại.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hand down " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "hand down" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
gia truyền
-
truyền
-
bí truyền
-
may sãn rẻ tiền · mặc lại · mặc thừa · quần áo mặc lại · quần áo mặc thừa
-
khẩu truyền
Thêm ví dụ
Thêm