Phép dịch "half-baked" thành Tiếng Việt
chưa chín chắn, còn non nớt, khờ dại là các bản dịch hàng đầu của "half-baked" thành Tiếng Việt.
half-baked
adjective
ngữ pháp
Used other than as an idiom: Partially cooked by heating in an oven. [..]
-
chưa chín chắn
-
còn non nớt
-
khờ dại
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ngốc nghếch
- nướng chưa chín hẳn
- thiếu kinh nghiệm
- ấm ớ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " half-baked " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "half-baked" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nửa mùa
Thêm ví dụ
Thêm