Phép dịch "hail" thành Tiếng Việt
mưa đá, gọi, hoan hô là các bản dịch hàng đầu của "hail" thành Tiếng Việt.
Balls or pieces of ice falling as precipitation, often in connection with a thunderstorm. [..]
-
mưa đá
nounballs of ice [..]
That night, a hail storm smashed his car.
Tối hôm đó, một trận mưa đá đã làm nát xe của bố.
-
gọi
verbto call out loudly in order to gain the attention of
We're hailing them on every frequency and mode in the book, sir.
Chúng tôi đã gọi họ trên mọi tần số và chế độ theo quy định, thưa ngài.
-
hoan hô
interjectionAll hail the great Beowulf, come to save our pathetic Danish skins, eh?
Tất cả hoan hô Beowulf vĩ đại, tới đây để cứu thần dân Đan Mạch khốn khổ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hoan nghênh
- chào
- tới
- kêu
- hàng loạt
- réo
- loạt
- hò
- giáng xuống
- lời chào
- lời gọi
- lời réo
- tràng dồn dập
- trút xuống
- trận tới tấp
- đổ dồn
- đổ dồn xuống
- Mưa đá
- trận mưa đá
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hail " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Hail" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Hail trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "hail"
Các cụm từ tương tự như "hail" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
kinh kính mừng
-
hoan nghênh · interj · vạn tuế
-
Kinh Kính Mừng
-
bạn thân · thân mật · thân thiết
-
bạn thân · thân mật · thân thiết