Phép dịch "haggle" thành Tiếng Việt

mặc cả, bớt xớ, cãi nhau là các bản dịch hàng đầu của "haggle" thành Tiếng Việt.

haggle verb noun ngữ pháp

(intransitive) To argue for a better deal, especially over prices with a seller. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mặc cả

    And if you haggle any further, I'll cut out your tongue.

    Nếu còn mặc cả nữa, ta sẽ cắt lưỡi của ngươi.

  • bớt xớ

  • cãi nhau

    Had to haggle with las negritas, but I got it.

    Đã phải cãi nhau với con ranh mọi đen, nhưng tôi có đây rồi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cò kè
    • mà cả
    • sự cãi nhau
    • sự mặc cả
    • sự tranh cãi
    • tranh cãi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " haggle " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "haggle" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch