Phép dịch "guillotine" thành Tiếng Việt

chém, chém đầu, máy chém là các bản dịch hàng đầu của "guillotine" thành Tiếng Việt.

guillotine verb noun ngữ pháp

A machine used for the application of capital punishment by decapitation, consisting of a tall upright frame from which is suspended a heavy diagonal-edged blade. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chém

    verb

    I don't want to put our necks out there just to have the guillotine fall.

    Tôi không muốn giơ đầu ra để chờ máy chém rơi xuống đâu.

  • chém đầu

    Gerhard was executed at about six o’clock the next morning, likely by guillotine.

    Anh Gerhard bị tử hình vào khoảng 6 giờ sáng hôm sau, rất có thể là bị chém đầu.

  • máy chém

    noun

    I don't want to put our necks out there just to have the guillotine fall.

    Tôi không muốn giơ đầu ra để chờ máy chém rơi xuống đâu.

  • Máy chém

    apparatus designed for carrying out executions by beheading

    I don't want to put our necks out there just to have the guillotine fall.

    Tôi không muốn giơ đầu ra để chờ máy chém rơi xuống đâu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " guillotine " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "guillotine"

Thêm

Bản dịch "guillotine" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch