Phép dịch "guidance" thành Tiếng Việt

hướng dẫn, sự hướng dẫn là các bản dịch hàng đầu của "guidance" thành Tiếng Việt.

guidance noun ngữ pháp

the act or process of guiding [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hướng dẫn

    Being in the right places allows us to receive guidance.

    Việc ở đúng chỗ cho phép chúng ta nhận được sự hướng dẫn.

  • sự hướng dẫn

    Being in the right places allows us to receive guidance.

    Việc ở đúng chỗ cho phép chúng ta nhận được sự hướng dẫn.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " guidance " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "guidance" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "guidance" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch