Phép dịch "guarantee" thành Tiếng Việt
bảo đảm, cam đoan, sự bảo đảm là các bản dịch hàng đầu của "guarantee" thành Tiếng Việt.
guarantee
verb
noun
ngữ pháp
Anything that assures a certain outcome. [..]
-
bảo đảm
verbThird, discipleship does not guarantee freedom from the storms of life.
Thứ ba, vai trò môn đồ không bảo đảm sự thoát khỏi những cơn bão tố trong đời.
-
cam đoan
verbHow can I now guarantee the beach is safe?
Bây giờ làm sao tao dám cam đoan bãi biển là an toàn?
-
sự bảo đảm
nounOne is people need a guarantee they won't be evicted.
Một là người ta cần một sự bảo đảm rằng họ không bị đuổi khỏi nhà.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bảo hiểm
- tín vật
- vật bảo đảm
- bảo lânh
- bảo lãnh
- giấy bảo đảm
- hứa bảo đảm
- người bảo lãnh
- người bảo đảm
- người được bảo lãnh
- sự bảo lãnh
- sự cam đoan
- sự dám chắc
- đảm bảo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " guarantee " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "guarantee" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bảo đảm nợ
-
(pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh, sự bảo hành
-
bảo đảm · đảm bảo
-
bảo lãnh · bảo lĩnh
-
Bảo đảm tín dụng
-
Tuần lễ bảo đảm
Thêm ví dụ
Thêm