Phép dịch "grumpy" thành Tiếng Việt

gắt gỏng, cục cằn, cáu bẳn là các bản dịch hàng đầu của "grumpy" thành Tiếng Việt.

grumpy adjective ngữ pháp

Unhappy and/or irritable, a word which is particularly applied to babies and children or adults who are acting childishly. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • gắt gỏng

    And I didn't get to finish my lobster, which makes me very grumpy.

    Và tôi không được ăn xong con tôm hùm, nó khiến tôi rất gắt gỏng.

  • cục cằn

    Why don't you talk to her, instead of being a Grumpy Gus?

    Sao cậu không nói chuyện với cô ấy thay vì cư xử cục cằn vậy?

  • cáu bẳn

    Chocolate stops you being grumpy") Cheese?

    Chocolate khiến bạn thôi cáu bẳn”) Phô mai?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hay cằn nhằn
    • khó chịu
    • bực bội
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " grumpy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "grumpy" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • tính cục cằn · tính hay gắt gỏng
Thêm

Bản dịch "grumpy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch