Phép dịch "gruff" thành Tiếng Việt
cộc cằn, thô lỗ, cáu kỉnh là các bản dịch hàng đầu của "gruff" thành Tiếng Việt.
gruff
adjective
verb
ngữ pháp
To have a rough, surly, or harsh nature. [..]
-
cộc cằn
very gruff voice, from a woman.
1 giọng nói rất cộc cằn, từ 1 người phụ nữ,
-
thô lỗ
Young ingenue doctor falling in love with gruff, older mentor-
Nữ bác sĩ trẻ đẹp ngây thơ đã trót thầm yêu anh bác sĩ già thô lỗ đây...
-
cáu kỉnh
Verbal; Adjectival
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cộc lốc
- không thân thiện
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gruff " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "gruff" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tính cộc cằn · tính thô lỗ
Thêm ví dụ
Thêm