Phép dịch "greatness" thành Tiếng Việt
sự cao quý, sự cao cả, sự cao thượng là các bản dịch hàng đầu của "greatness" thành Tiếng Việt.
greatness
noun
ngữ pháp
The state, condition, or quality of being great; as, greatness of size, greatness of mind, power, etc. [..]
-
sự cao quý
Every common everyday act added inches to his greatness.
Mỗi một hành động thường ngày làm tăng thêm sự cao quý của ông.
-
sự cao cả
What does the universe reveal as to Jehovah’s greatness and power?
Vũ trụ cho biết gì về sự cao cả và quyền năng của Đức Giê-hô-va?
-
sự cao thượng
The beauty of the Vale is matched only by the nobility of its great families.
Vẻ đẹp của xứ Vale chỉ có thể xứng bởi sự cao thượng của các đại gia tộc.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự to lớn
- tính lớn lao
- tính quan trọng
- tính trọng đại
- tính vĩ đại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " greatness " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "greatness" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Khướu mỏ dẹt lớn
-
muôn dặm
-
Cyrus Đại đế
-
công luân
-
Canute đại đế
-
Hạ Vũ
-
Libya
Thêm ví dụ
Thêm