Phép dịch "gray" thành Tiếng Việt
buồn bã, hoa râm, rầu rĩ là các bản dịch hàng đầu của "gray" thành Tiếng Việt.
gray
adjective
verb
noun
ngữ pháp
(chiefly US) grey [..]
-
buồn bã
adjectivedreary, gloomy
-
hoa râm
adjectivehaving a color somewhere between white and black, as the ash of an ember
A woman well past 40 , she had graying hair tucked under a worn hat .
Một phụ nữ đã ngoài 40 , mái tóc hoa râm bới gọn bên dưới chiếc nón đã sờn .
-
rầu rĩ
adjectivedreary, gloomy
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- u ám
- bạc
- màu xám
- xám
- buồn
- không rõ
- lờ mờ
- tóc bạc
- rầu
- âm u
- ảm đậm
- có kinh
- già giặn
- ngựa xám
- nhợt nhạt
- quét màu xám
- quần áo màu xám
- thành hoa râm
- thành xám
- tô màu xám
- xanh mét
- xanh xao
- đầy kinh nghiệm
- ảm đạm
- Gray
- Ngựa xám
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gray " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Gray
proper
noun
A surname; originally a nickname for someone with a gray beard or hair. [..]
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Gray" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Gray trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "gray"
Các cụm từ tương tự như "gray" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hylopetes lepidus
-
chợ xám
-
Buteo plagiatus
-
Chó sói xám
-
Gang xám
-
Myotis grisescens
-
Thraupis episcopus
-
Vượn cáo chuột xám
Thêm ví dụ
Thêm