Phép dịch "grain" thành Tiếng Việt
hạt, ngũ cốc, thóc lúa là các bản dịch hàng đầu của "grain" thành Tiếng Việt.
grain
verb
noun
ngữ pháp
(uncountable) The harvested seeds of various grass-related food crops eg: wheat, corn, barley. [..]
-
hạt
nounFarmers sow grain seeds in spring.
Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân.
-
ngũ cốc
harvested seeds of various grass-related food crops
Farmers sow grain seeds in spring.
Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân.
-
thóc lúa
Rather, I was thinking of getting deeper into the grain trade.
Tôi đang nghĩ sẽ can thiệp sâu hơn vào kinh doanh thóc lúa.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hột
- một chút
- thớ
- cát
- Gren
- bã rượu
- bản chất
- khuynh hướng
- kết thành hạt
- màu nhuộm
- mảy may
- phẩm yên chi
- tính chất
- tính tình
- thóc
- gạo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " grain " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "grain"
Các cụm từ tương tự như "grain" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
máy hút lúa
-
thớ chéo · thớ vặn
-
da sần
-
mặt sần
-
bệnh trướng da cỏ
-
Ngũ cốc nguyên cám
-
máy gặt bó
-
thớ
Thêm ví dụ
Thêm