Phép dịch "graceful" thành Tiếng Việt

duyên dáng, yêu kiều, kiều diễm là các bản dịch hàng đầu của "graceful" thành Tiếng Việt.

graceful adjective ngữ pháp

Having or showing grace in movement, shape, or proportion. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • duyên dáng

    adjective

    You see grace because you want to see grace.

    Cậu thấy nó duyên dáng bởi vì cậu muốn thấy sự duyên dáng.

  • yêu kiều

    adjective

    I feel very, graceful...

    Tôi cảm thấy rất yêu kiều...

  • kiều diễm

    adjective

    I have all the graces of a carnival dwarf.

    Tôi có những vẻ kiều diễm của một thằng lùn trong vũ hội.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phong nhã
    • có duyên
    • dịu dàng
    • thanh nhã
    • yểu điệu
    • tao nhã
    • trang nhã
    • xinh đẹp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " graceful " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "graceful" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "graceful" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch