Phép dịch "glimmer" thành Tiếng Việt

le lói, chập chờn, ngọn lửa chập chờn là các bản dịch hàng đầu của "glimmer" thành Tiếng Việt.

glimmer verb noun ngữ pháp

A faint light; a dim glow. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • le lói

    A glimmer of morning will show on the horizon, but it will be brief, illusory.

    Tia sáng ban mai sẽ le lói ở chân trời, nhưng sẽ chỉ được chốc lát và là ảo ảnh.

  • chập chờn

    But I look at you and I see a glimmer of Adam again.

    Nhưng ta nhìn ngươi... và ta nhìn thấy lại một tia chập chờn của Adam.

  • ngọn lửa chập chờn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tia sáng le lói
    • ánh sáng lờ mờ
    • ý nghĩ mơ hồ
    • ý niệm mơ hồ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " glimmer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "glimmer" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "glimmer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch