Phép dịch "glaze" thành Tiếng Việt

lắp kính, tráng men, men là các bản dịch hàng đầu của "glaze" thành Tiếng Việt.

glaze verb noun ngữ pháp

(ceramics) The vitreous coating of pottery or porcelain; anything used as a coating or color in glazing. See glaze (transitive verb). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lắp kính

    We then went on to optimize the glazing of the facades

    Rồi chúng tôi tiếp tục tối ưu hóa lắp kính ở các bề mặt

  • tráng men

    And a little bit higher, why they have a glaze on a thing they call a thali.

    Và cao hơn một chút, tại sao họ tráng men lên một thứ mà họ gọi là thali.

  • men

    noun

    And a little bit higher, why they have a glaze

    Và cao hơn một chút, tại sao họ tráng men

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bao bằng kính
    • làm láng
    • làm mờ
    • lớp băng
    • lớp nước đá
    • men sứ
    • nước bóng
    • nước láng
    • nước men
    • vẻ đờ đẫn
    • đánh bóng
    • đồ gốm tráng men
    • đờ ra
    • đờ đẫn ra
    • Men gốm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " glaze " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "glaze"

Các cụm từ tương tự như "glaze" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "glaze" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch