Phép dịch "gig" thành Tiếng Việt

biểu diễn, cái xiên, GIG Việt Nam là các bản dịch hàng đầu của "gig" thành Tiếng Việt.

gig verb noun ngữ pháp

(informal, music) A performing engagement by a musical group; or, generally, any job or role for a musician or performer. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • biểu diễn

    performing engagement by a musical group

    I forgot my music files here, and I've got another gig.

    Tôi quên mấy file nhạc ở đây và tôi có buổi biểu diễn khác rồi.

  • cái xiên

  • GIG Việt Nam

    Danh từ chỉ một tên riêng củ một công ty hỗ trợ Định Cư Quốc Tế ở Việt Nam là GIG info@gig.com.vn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • buổi biểu diễn
    • công việc tạm thời
    • việc hữu hạn
    • gigabyte
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gig " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Gig
+ Thêm

"Gig" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Gig trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "gig"

Các cụm từ tương tự như "gig" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "gig" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch