Phép dịch "ghost town" thành Tiếng Việt
Thành phố ma, phố hoang, phố ma là các bản dịch hàng đầu của "ghost town" thành Tiếng Việt.
ghost town
noun
ngữ pháp
A town which has become deserted, usually due to failing economic activity. [..]
-
Thành phố ma
abandoned village, town or city, usually one which contains substantial visible remains
You guys, it's a ghost town over here.
Như một thành phố ma.
-
phố hoang
A completely or almost completely abandoned town.
-
phố ma
A completely or almost completely abandoned town.
You guys, it's a ghost town over here.
Như một thành phố ma.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thành phố bỏ hoang
- xom ma quỷ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ghost town " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "ghost town"
Thêm ví dụ
Thêm