Phép dịch "get up" thành Tiếng Việt
ngủ dậy, dậy, tăng là các bản dịch hàng đầu của "get up" thành Tiếng Việt.
get up
verb
ngữ pháp
(literally) To move in an upwards direction; to ascend or climb. [..]
-
ngủ dậy
Get up, get dressed, eat.
Ngủ dậy, mặc quần áo, ăn uống.
-
dậy
verbShe found it necessary to accustom her child to getting up early.
Cô ấy nhận ra điều cần thiết là tập cho bọn trẻ của cô ấy thức dậy sớm.
-
tăng
verb noun -
đứng dậy
Something knocks you down, you need to learn to get up.
Một cái gì đó đánh gục bạn xuống, bạn cần phải học cách đứng dậy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " get up " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "get up" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nóng gáy
-
Sáng mai bạn không phải dậy sớm sao?
-
bộ quần áo · kiểu · nghị lực · tính kiên quyết · óc sáng kiến · óc tháo vát
-
gượng dậy
-
ngắc
Thêm ví dụ
Thêm