Phép dịch "gesture" thành Tiếng Việt
cử chỉ, điệu bộ, động tác là các bản dịch hàng đầu của "gesture" thành Tiếng Việt.
A motion of the limbs or body, especially one made to emphasize speech. [..]
-
cử chỉ
noundiễn tả bằng điệu bộ
We feel that this is an important gesture.
Chúng tôi cảm thấy đó là cử chỉ quan trọng.
-
điệu bộ
noundiễn tả bằng điệu bộ
She disappointedly gestured to the children there was no more.
Chị thất vọng diễn tả bằng điệu bộ cho các trẻ em biết là không còn kẹo nữa.
-
động tác
A quick movement of a finger or pen on a screen that the computer interprets as a command, rather than as a mouse movement, writing, or drawing. [..]
They make the same gesture over and over.
Họ cứ lập đi lập lại cùng một động tác như vậy không ngơi nghỉ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bộ điệu
- hành vi
- khoa tay múa chân
- làm điệu bộ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gesture " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "gesture"
Các cụm từ tương tự như "gesture" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Động cơ cử chỉ