Phép dịch "geolocate" thành Tiếng Việt

định vị là bản dịch của "geolocate" thành Tiếng Việt.

geolocate verb ngữ pháp

to use GPS to provide map coordinates to a person or an object

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • định vị

    to use GPS to provide map coordinates

    Tiny instruments called geolocators were attached to a number of birds.

    Người ta đã gắn những thiết bị định vị rất nhỏ trên một số con nhạn biển.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " geolocate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "geolocate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch