Phép dịch "gecko" thành Tiếng Việt
tắc kè, thằn lằn, con tắc kè là các bản dịch hàng đầu của "gecko" thành Tiếng Việt.
gecko
verb
noun
ngữ pháp
Any lizard of the family Gekkonidae. They are small, carnivorous, mostly nocturnal animals with large eyes and adhesive toes enabling them to climb on vertical surfaces. [..]
-
tắc kè
nounany lizard of the family Gekkonidae
A gecko snapped its tongue in and out .
Một chú tắc kè đang thè lưỡi kiếm mồi .
-
thằn lằn
nounany lizard of the family Gekkonidae
Why do the feet of a gecko adhere to smooth surfaces?
Tại sao chân con thằn lằn có khả năng bám vào các mặt phẳng?
-
con tắc kè
nounIt's got a gecko on it.
và trên đó có cả một con tắc kè.
-
họ tắc kè
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gecko " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "gecko"
Các cụm từ tương tự như "gecko" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thạch sùng
-
Thǎn Lǎn Chân Ngón Hòn Tre
-
Sphaerodactylus macrolepis
-
Thạch sùng đuôi thùy
-
Phelsuma dubia
Thêm ví dụ
Thêm