Phép dịch "gay" thành Tiếng Việt

đồng tính, gay, người đồng tính nam là các bản dịch hàng đầu của "gay" thành Tiếng Việt.

gay adjective verb noun ngữ pháp

(dated) Happy, joyful, and lively. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đồng tính

    adjective

    typical of homosexual appearance

    Now, please view this through gay-colored lenses,

    Giờ, hãy nhìn chuyện này qua lăng kính của những người đồng tính

  • gay

    noun

    well, in my head, he's done some pretty not-gay stuff.

    Well, trong suy nghĩ của tớ anh ấy đã làm nhiều việc không hề gay.

  • người đồng tính nam

    noun

    term that primarily refers to a homosexual person

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hớn hở
    • lẳng lơ
    • tươi
    • vui tươi
    • đồng tính luyến ái
    • vui
    • homosexual
    • phóng đâng
    • rực rỡ
    • sặc sỡ
    • truỵ lạc
    • vui vẻ
    • đĩ thoâ
    • hạnh phúc
    • người đồng tính
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gay " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Gay proper

An English surname, originally a nickname for a cheerful or lively person. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Bê đê ( dùng cho trai)

    Người có tính cách giống gái

    He is Gay

    Anh ấy bê đê

Hình ảnh có "gay"

Các cụm từ tương tự như "gay" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "gay" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch