Phép dịch "gathering" thành Tiếng Việt

cuộc hội họp, sự dồn lại, sự gặt là các bản dịch hàng đầu của "gathering" thành Tiếng Việt.

gathering noun verb ngữ pháp

A meeting or get-together; a party or social function. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cuộc hội họp

    noun

    Beginning in May 2002, these gatherings were held around the globe.

    Kể từ tháng 5 năm 2002, những cuộc hội họp này diễn ra trên toàn cầu.

  • sự dồn lại

  • sự gặt

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự hái
    • sự lấy lại
    • sự mưng mủ
    • sự thu nhặt
    • sự tích luỹ
    • sự tập trung
    • sự tụ họ
    • cuộc họp mặt
    • cuộc tụ tập
    • họp
    • sự tập họp
    • sự tụ họp
    • sự tụ hội
    • sự tụ tập
    • hội họp
    • hội nghị
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gathering " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "gathering"

Các cụm từ tương tự như "gathering" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • gom lại · tập hợp · tập trung lại
  • hôi
  • Săn bắt và hái lượm
  • quây quần
  • tập trung
  • chun · chụm · coai · dồn · gom · gắp · hiểu · hái · họp · họp hành · hội họp · hợp · kéo đến · kết luận · làm mủ · lên mủ · lượm · lấy · lấy lại · mưng · mưng mủ · nhóm · nhóm họp · nhăn · nhặt · nắm được · phóng đại · sum vầy · suy ra · tham gia · thu hoạch · thu thập · to ra · tăng lên · tập hợp · tập hợp lại · tập kết · tập trung · tập trung tích luỹ · tề tựu · tụ họp · tụ họp lại · tụ tập · tụm · vơ · xum họp · xúm
  • thu thập thông tin
  • ký giả · nhà báo · phóng viên
Thêm

Bản dịch "gathering" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch