Phép dịch "garlic" thành Tiếng Việt

tỏi, củ tỏi, cây tỏi là các bản dịch hàng đầu của "garlic" thành Tiếng Việt.

garlic verb noun ngữ pháp

A plant of the genus Allium (related to the onion), having a pungent bulbous root much used in cooking. Scientific name: Allium sativum. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tỏi

    noun

    plant [..]

    This brain is completely intact, marinating in some sort of garlic sauce.

    Bộ não này hoàn toàn còn nguyên vẹn, lại còn được ướp trong nước sốt tỏi.

  • củ tỏi

    plant

    Meanwhile, workers separate whole garlic bulbs into individual cloves.

    Trong thời gian đó, công nhân sẽ tách củ tỏi thành những tép lẻ.

  • cây tỏi

    noun

    Workers uproot the mature garlic plants and let them lie in the fields for five or six days.

    Công nhân nhổ những cây tỏi trưởng thành và bỏ chúng ngoài đồng năm hoặc sáu ngày.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Tỏi
    • tối
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " garlic " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Garlic
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Tỏi

Hình ảnh có "garlic"

Các cụm từ tương tự như "garlic" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "garlic" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch