Phép dịch "garden" thành Tiếng Việt
vườn, vườn rau, 花園 là các bản dịch hàng đầu của "garden" thành Tiếng Việt.
An outdoor area containing one or more types of plants, usually plants grown for food (vegetable garden) or ornamental purposes (flower garden). [..]
-
vườn
noundecorative piece of land outside with flowers and plants
I breathed the smell of the flowers in the garden.
Tôi nghe mùi hoa thơm trong vườn.
-
vườn rau
noungrounds at the front or back of a house
it led to the creation of 20 million vegetable gardens across the United States.
nó đã đưa tới kết quả là tạo ra 20 triệu vườn rau cả nước Mỹ.
-
花園
piece of land outside with flowers and plants
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hoa viên
- khu vườn
- vườn tược
- công viên
- làm vườn
- Vườn cảnh
- vườn cảnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " garden " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
Vườn cảnh
And then I was a masseuse. And then I was a landscape gardener.
Và rồi tôi đi làm massage. Và rồi tôi đi thiết kế vườn cảnh.
Hình ảnh có "garden"
Các cụm từ tương tự như "garden" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ghế dài ở trong vườn
-
vườn địa đàng
-
vườn eden
-
ruộng nương · ruộng vườn
-
Thành phố vườn
-
rau và hoa quả
-
Làm vườn · công việc làm vườn · nghề làm vườn · sự trồng vườn
-
thượng uyển