Phép dịch "funeral" thành Tiếng Việt

đám tang, đám ma, ma là các bản dịch hàng đầu của "funeral" thành Tiếng Việt.

funeral adjective noun ngữ pháp

Being related to a ceremony in honor of a deceased person. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đám tang

    noun

    ceremony to honour of a deceased person

    The entire country watched the funeral from beginning to end.

    Cả nước đã theo dõi đám tang từ đầu đến cuối.

  • đám ma

    noun

    ceremony to honour of a deceased person

    I'm gone three minutes and I walk into a funeral parlour.

    Tôi vừa mới đi có ba phút, thì chỗ này trở thành một đám ma.

  • ma

    noun

    I'm gone three minutes and I walk into a funeral parlour.

    Tôi vừa mới đi có ba phút, thì chỗ này trở thành một đám ma.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đoàn người đưa ma
    • ma chay
    • đam tang
    • tang
    • dùng trong đám tang
    • hậu sự
    • lễ tang
    • sự chôn cất
    • tang lễ
    • việc phiền toái
    • việc riêng
    • ñaùm tang, ñaùm ma
    • Đám tang
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " funeral " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "funeral"

Các cụm từ tương tự như "funeral" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "funeral" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch