Phép dịch "function" thành Tiếng Việt
hàm số, chức năng, hàm là các bản dịch hàng đầu của "function" thành Tiếng Việt.
What something does or is used for. [..]
-
hàm số
nounmathematical binary relation, which is left-total and right-unique
In both of our scenarios, the underlying design is functioning as a targeting algorithm of sorts.
Trong cả hai tình huống trên, thiết kế mấu chốt đang hoạt động như một hàm số.
-
chức năng
nounwhat something does or is used for
An important function of policemen is to catch thieves.
Chức năng quan trọng của cảnh sát là bắt bọn trộm.
-
hàm
A piece of code that operates as a single logical unit. A function is called by name, accepts optional input parameters, and returns a status and optional output parameters. Many programming languages support functions.
And who claims he can give meaning to the negative values of the gamma function.
Người khẳng định rằng mình có thể cắt nghĩa các giá trị âm của hàm gamma.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chức
- vận hành
- chạy
- Hàm số
- buổi lễ
- chức phận
- chức vụ
- công năng/dụng
- cơ năng
- hoạt động
- nhiệm vụ
- thao tác
- thực hiện chức năng
- trách nhiệm
- tác dụng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " function " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "function" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cách chức · huyền chức
-
Hàm băm
-
tiệc
-
Hàm sinc
-
luận lý cơ năng
-
Hàm số xác định theo từng khoảng
-
Hàm chuyển đổi