Phép dịch "fully" thành Tiếng Việt
đầy đủ, hoàn toàn, trọn là các bản dịch hàng đầu của "fully" thành Tiếng Việt.
fully
verb
noun
adverb
ngữ pháp
In a full manner; without lack or defect. [..]
-
đầy đủ
adverbI don't think you fully appreciate the gravity of the situation.
Tôi không nghĩ cậu đánh giá đầy đủ tính nghiêm trọng của tình trạng hiện nay.
-
hoàn toàn
adverbThere are youth who yet need fully to repent.
Có các thiếu niên thiếu nữ còn cần phải hối cải hoàn toàn.
-
trọn
adverbTo share one's passion is to live it fully.
Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đầy
- ra hồn
- ít ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fully " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "fully" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hoàn chỉnh
-
chu toàn
-
căng thẳng
-
đắc ý
-
bơi vũ trang
-
hoàn chỉnh
-
sặc gạch
-
ngái ngủ
Thêm ví dụ
Thêm