Phép dịch "full time" thành Tiếng Việt

cả hai buổi, cả ngày, cả tháng là các bản dịch hàng đầu của "full time" thành Tiếng Việt.

full time noun ngữ pháp

The full number of hours usually worked in a day or week, in distinction to part-time work. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cả hai buổi

  • cả ngày

    adverb

    I am a full-time mother with no help, Fiona.

    Em phải trông con cả ngày mà không ai giúp cả, Fiona.

  • cả tháng

  • cả tuần

    He would taunt me, reminding me of how much I could earn if I took a full-time job.”

    Cha chê cười tôi và nói rằng tôi có thể kiếm được nhiều tiền biết bao nhiêu nếu làm việc cả tuần”.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " full time " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "full time" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "full time" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch