Phép dịch "frost" thành Tiếng Việt
sương giá, băng giá, sương là các bản dịch hàng đầu của "frost" thành Tiếng Việt.
A cover of minute ice crystals on objects that are exposed to the air. Some of these are tree branches, plant stems, leaves, wires, poles, vehicles, rooftops, or aircraft skin. Frost is the same process by which dew is formed except that the temperature of the frosted object is below freezing. Frost can be light or heavy. [..]
-
sương giá
nouncover of minute ice crystals
Then by a curious coincidence, the camera died, due to the frost.
Rồi bằng một sự trùng hợp lạ lùng, camera bị tắt, vì sương giá.
-
băng giá
nouncold weather that would cause frost
Sometimes they slept outside, and the frost was so heavy it felt like falling snow.
Đôi khi họ ngủ ở bên ngoài, và băng giá dày đặc đến nỗi tưởng chừng như tuyết đang rơi.
-
sương
nounThere is frost on the grass.
Có sương muối ở trên cỏ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phủ sương giá
- rắc đường lên
- sự đông giá
- băng
- sự băng giá
- làm
- làm chết cóng
- sự lạnh nhạt
- sự thất bại
- đóng đinh
- Sương muối
- sương muối
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " frost " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A surname. [..]
"Frost" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Frost trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "frost"
Các cụm từ tương tự như "frost" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phát cước · tê cóng
-
lượt phủ · mặt bóng
-
băng mỏng · băng phủ đường
-
chàng Sương muối
-
Robert Frost
-
chỗ phát cước · làm chết cóng · làm tê cóng