Phép dịch "from" thành Tiếng Việt

từ, của, do là các bản dịch hàng đầu của "from" thành Tiếng Việt.

from adposition ngữ pháp

With the source or provenance of or at. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • từ

    adposition conjunction

    with the source or provenance of or at

    My mother tongue is the most beautiful present that I received from my mother.

    Tiếng mẹ đẻ của tôi là món quà đẹp nhất mà tôi nhận được từ mẹ tôi.

  • của

    conjunction

    Are there any students from Korea in your class?

    Lớp của các bạn có học sinh Hàn Quốc nào không ?

  • do

    adposition

    He seemed to be tired from working hard.

    Hình như anh ta bị mệt do làm việc quá sức.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khỏi
    • với
    • theo
    • cách
    • có nguồn gốc từ đâu
    • ra khỏi
    • bằng
    • đừng
    • phom
    • do bởi
    • do từ
    • dựa vào
    • kể từ
    • rời xa
    • tách khỏi
    • xuất phát từ
    • bởi
    • tự
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " from " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

From
+ Thêm

"From" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho From trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "from"

Các cụm từ tương tự như "from" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "from" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch