Phép dịch "frog" thành Tiếng Việt
ếch, nhái, con ếch là các bản dịch hàng đầu của "frog" thành Tiếng Việt.
A small hopping amphibian. [..]
-
ếch
nounamphibian [..]
I'll bewitch him into a frog!
Tao sẽ biến nó thành ếch.
-
nhái
nounamphibian
How do you think the fish, the frog and the snake endured it?
Con nghĩ con cá, con nhái và con rắn đã phải chịu đựng ra sao?
-
con ếch
nounamphibian
You raise the temperature bit by bit, the frog doesn't notice?
Nếu em tăng nhiệt độ từ từ, con ếch sẽ chẳng buồn để ý.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- con ngoé
- con nhái
- ngoé
- Ếch
- gà đồng
- khuy khuyết thùa
- quai đeo kiếm
- quai đeo lưỡi lê
- đường ghi
- ếch nhái
- bộ không đuôi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " frog " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Alternative form of [i]frog[/i]
"Frog" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Frog trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "frog"
Các cụm từ tương tự như "frog" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Rana maculata
-
Dendrobates viridis
-
Agalychnis annae
-
Thịt ếch
-
Dendrobates tinctorius
-
cách khiêng ếch
-
Rana temporaria
-
Dendrobates leucomelas