Phép dịch "frequency" thành Tiếng Việt
tần số, tính thường xuyên, dải tần là các bản dịch hàng đầu của "frequency" thành Tiếng Việt.
(uncountable) The rate of occurrence of anything; the relationship between incidence and time period. [..]
-
tần số
nounnumber of occurrences divided by time [..]
Well, now take that frequency and see if you can amplify it.
Bây giờ, sử dụng tần số đó, và thử tăng nó lên.
-
tính thường xuyên
nounrate of occurrence of anything
-
dải tần
Now imagine your ears were only sensitive to a very limited range of frequencies.
Bây giờ hãy tưởng tượng tai bạn chỉ nhạy cảm với một dải tần số rất hạn chế.
-
tần suất
Here is the frequency adverb and here is the verb.
Đây là trạng từ tần suất và đây là động từ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " frequency " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Frequency (film)
"Frequency" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Frequency trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "frequency" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cầu tần số
-
tính thường xuyên · tần số · tần số xuất hiện
-
tần số Gunn
-
RFID
-
cao tần
-
tần số chỉ định
-
bộ ổn tần
-
Tần số rất cao