Phép dịch "frail" thành Tiếng Việt
yếu ớt, làn, bạc nhược là các bản dịch hàng đầu của "frail" thành Tiếng Việt.
frail
adjective
verb
noun
ngữ pháp
Easily broken; mentally or physically fragile; not firm or durable; liable to fail and perish; easily destroyed; not tenacious of life; weak; infirm. [..]
-
yếu ớt
easily broken, mentally or physically fragile
Their bodies are just as frail as ours.
Cơ thể chúng cũng yếu ớt như chúng ta.
-
làn
-
bạc nhược
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- con gái
- dễ bị cám dỗ
- dễ vỡ
- không trinh tiết
- mỏng manh
- mỏng mảnh
- nhu nhược
- tạm bợ
- yếu đuối
- đàn bà
- ẻo lả
- yếu
- mảnh khảnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " frail " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "frail" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhẳng
-
gót son
Thêm ví dụ
Thêm