Phép dịch "fracture" thành Tiếng Việt

gãy, nứt, rạn là các bản dịch hàng đầu của "fracture" thành Tiếng Việt.

fracture verb noun ngữ pháp

the act of breaking, or something that has broken, especially that in bone or cartilage [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • gãy

    I didn't twist my ankle, I fractured it.

    Tôi không bị trặc chân, mà bị gãy rồi.

  • nứt

    We've got a hull fracture in the engine room!

    Chúng ta đã có một vết nứt ở vỏ trong phòng động cơ!

  • rạn

    They have fractured from the man and yet hold the city.

    Chúng rạn nứt với Spartacus và ở lại giữ thành.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bẻ gây
    • gãy xương
    • khe nứt
    • làm gây
    • làm đứt đoạn
    • nết đứt gãy
    • Vết vỡ
    • sự gãy
    • vết rạn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fracture " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "fracture"

Các cụm từ tương tự như "fracture" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fracture" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch