Phép dịch "fourth" thành Tiếng Việt
thứ tư, một phần tư, thứ bốn là các bản dịch hàng đầu của "fourth" thành Tiếng Việt.
(not used in the plural) The person or thing in the fourth position. [..]
-
thứ tư
adjective numeralfourth
The fourth group, made up of your best riflemen, we'll have up here.
Toán thứ tư, gồm những tay súng trường thiện xạ, chúng ta ở trên này.
-
một phần tư
In developing nations, one fourth of the people do not have access to clean water.
Trong những xứ đang phát triển, một phần tư dân số không có nước sạch để dùng.
-
thứ bốn
numeralAnd a fourth one is called a young man.
Và người thứ bốn được gọi là người trai trẻ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tư
- đệ tứ
- bốn
- hàng hoá loại bốn
- ngày mồng bốn;
- người thứ bốn
- phần thứ bốn
- quãng bốn
- vật thứ bốn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fourth " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
The Fourth of July. [..]
"Fourth" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Fourth trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "fourth" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đệ tứ Hạm đội Hoa Kỳ
-
báo chí · báo giới
-
Nốt móc tư
-
Máy bay tiêm kích phản lực thế hệ thứ tư
-
dạng chuẩn thứ tư
-
đơn vị hành chính cấp 4