Phép dịch "foster-child" thành Tiếng Việt

con nuôi là bản dịch của "foster-child" thành Tiếng Việt.

foster-child noun ngữ pháp

A child raised by people who are not its biological or adoptive parents. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • con nuôi

    When she was 5 years old, We took rebecca in as a foster child.

    Khi nó 5 tuổi, chúng tôi nhận Rebecca làm con nuôi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " foster-child " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "foster-child" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "foster-child" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch